TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢用

mànyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN DỤNG

慢用 nghĩa là Giống như 慢慢吃 (mànmànchī).

Nghĩa của 慢用

mànyòng

MẠN DỤNGĐộng từ
  1. Giống như 慢慢吃 (mànmànchī)

Câu hỏi thường gặp

慢用 nghĩa là gì?

慢用 (mànyòng) nghĩa là Giống như 慢慢吃 (mànmànchī).

慢用 đọc thế nào?

慢用 đọc là mànyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢用 là gì?

Âm Hán Việt của 慢用 là "mạn dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.