TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢腾腾

mànténgténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢騰騰

Âm Hán Việt MẠN ĐẰNG ĐẰNG

慢腾腾 nghĩa là Một cách thong thả.

Nghĩa của 慢腾腾

mànténgténg

MẠN ĐẰNG ĐẰNGTính từphồn thể 慢騰騰
  1. Một cách thong thả
  2. Không vội vàng
  3. Chậm chạp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慢腾腾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

慢腾腾 nghĩa là gì?

慢腾腾 (mànténgténg) nghĩa là Một cách thong thả.

慢腾腾 đọc thế nào?

慢腾腾 đọc là mànténgténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢腾腾 là gì?

Âm Hán Việt của 慢腾腾 là "mạn đằng đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.