慢跑
giọng máy của trình duyệt
慢跑 nghĩa là chạy bộ, chạy chậm.
Nghĩa của 慢跑
mànpǎo
MẠN BÀOĐộng từ- Chạy bộ
- Chạy chậm
- Phi nước kiệu nhỏ
- Một dạng chạy nước kiệu chậm
Câu ví dụ với 慢跑
- 他可能在公园周围慢跑。 Tā kěnéng zài gōngyuán zhōuwéi mànpǎo.Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
慢跑 nghĩa là gì?
慢跑 (mànpǎo) nghĩa là chạy bộ, chạy chậm.
慢跑 đọc thế nào?
慢跑 đọc là mànpǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 慢跑 là gì?
Âm Hán Việt của 慢跑 là "mạn bào".