TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢跑

mànpǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN BÀO

慢跑 nghĩa là chạy bộ, chạy chậm.

Nghĩa của 慢跑

mànpǎo

MẠN BÀOĐộng từ
  1. Chạy bộ
  2. Chạy chậm
  3. Phi nước kiệu nhỏ
  4. Một dạng chạy nước kiệu chậm

Câu ví dụ với 慢跑

  • 他可能在公园周围慢跑。 Tā kěnéng zài gōngyuán zhōuwéi mànpǎo.Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

慢跑 nghĩa là gì?

慢跑 (mànpǎo) nghĩa là chạy bộ, chạy chậm.

慢跑 đọc thế nào?

慢跑 đọc là mànpǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢跑 là gì?

Âm Hán Việt của 慢跑 là "mạn bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.