TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢走

mànzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN TẨU

慢走 nghĩa là ở lại chút nhé, khoan đã.

Nghĩa của 慢走

mànzǒu

MẠN TẨUThán từ
  1. Ở lại chút nhé!
  2. Khoan đã!
  3. nói với khách rời đi Bảo trọng!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慢走

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

慢走 nghĩa là gì?

慢走 (mànzǒu) nghĩa là ở lại chút nhé, khoan đã.

慢走 đọc thế nào?

慢走 đọc là mànzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢走 là gì?

Âm Hán Việt của 慢走 là "mạn tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.