TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢长

màncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慢長

Âm Hán Việt MẠN TRƯỜNG

慢长 nghĩa là cực kỳ dài, không kết thúc.

Nghĩa của 慢长

màncháng

MẠN TRƯỜNGphồn thể 慢長
  1. Cực kỳ dài
  2. Không kết thúc

Câu hỏi thường gặp

慢长 nghĩa là gì?

慢长 (màncháng) nghĩa là cực kỳ dài, không kết thúc.

慢长 đọc thế nào?

慢长 đọc là màncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢长 là gì?

Âm Hán Việt của 慢长 là "mạn trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.