TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慧黠

huìxiá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUỆ HIỆT

慧黠 nghĩa là thông minh, sáng dạ.

Nghĩa của 慧黠

huìxiá

TUỆ HIỆTTính từ
  1. Thông minh
  2. Sáng dạ
  3. Nhanh nhạy

Câu hỏi thường gặp

慧黠 nghĩa là gì?

慧黠 (huìxiá) nghĩa là thông minh, sáng dạ.

慧黠 đọc thế nào?

慧黠 đọc là huìxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 慧黠 là gì?

Âm Hán Việt của 慧黠 là "tuệ hiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.