TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慨

kǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘅

Âm Hán Việt KHÁI
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: khái

慨 nghĩa là phẫn nộ, hào phóng.

Nghĩa của 慨

kǎi

KHÁI
  1. Phẫn nộ
  2. Hào phóng
  3. Thở dài (vì xúc động)

kǎi

KHÁIphồn thể 嘅
  1. Thở dài (với cảm xúc)
  2. Biến thể cũ của 慨 (kǎi)

Từ ghép có 慨

Thành ngữ có 慨

  • 慷慨激昂 — Đầy xúc động
  • 慷慨解囊 — Đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền
  • 慷慨捐生 — Hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
  • 慷慨赴义 — Hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
  • 慷慨输将 — Quyên góp hào phóng

Câu hỏi thường gặp

慨 nghĩa là gì?

慨 (kǎi) nghĩa là phẫn nộ, hào phóng.

慨 đọc thế nào?

慨 đọc là kǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 慨 là gì?

Âm Hán Việt của 慨 là "khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.