慰唁
giọng máy của trình duyệt
慰唁 nghĩa là chia buồn.
Nghĩa của 慰唁
wèiyàn
Động từ- Chia buồn
Câu hỏi thường gặp
慰唁 nghĩa là gì?
慰唁 (wèiyàn) nghĩa là chia buồn.
慰唁 đọc thế nào?
慰唁 đọc là wèiyàn (pinyin).
慰唁 nghĩa là chia buồn.
慰唁 (wèiyàn) nghĩa là chia buồn.
慰唁 đọc là wèiyàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.