慰问
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 慰問
慰问 nghĩa là Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
Nghĩa của 慰问
wèiwèn
ÚY VẤNĐộng từphồn thể 慰問- Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
- Hỏi thăm , thăm viếng
Câu hỏi thường gặp
慰问 nghĩa là gì?
慰问 (wèiwèn) nghĩa là Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
慰问 đọc thế nào?
慰问 đọc là wèiwèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 慰问 là gì?
Âm Hán Việt của 慰问 là "úy vấn".