TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慰问

wèiwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慰問

Âm Hán Việt ÚY VẤN

慰问 nghĩa là Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.

Nghĩa của 慰问

wèiwèn

ÚY VẤNĐộng từphồn thể 慰問
  1. Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
  2. Hỏi thăm , thăm viếng

Câu hỏi thường gặp

慰问 nghĩa là gì?

慰问 (wèiwèn) nghĩa là Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.

慰问 đọc thế nào?

慰问 đọc là wèiwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 慰问 là gì?

Âm Hán Việt của 慰问 là "úy vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.