TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慵

yōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thung, dong, dung

慵 nghĩa là uể oải.

Nghĩa của 慵

yōng

  1. Uể oải

Từ ghép có 慵

Câu hỏi thường gặp

慵 nghĩa là gì?

慵 (yōng) nghĩa là uể oải.

慵 đọc thế nào?

慵 đọc là yōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.