TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憋

biē giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: biết, biệt, miết

憋 nghĩa là nghẹt, thấy ngộp.

Nghĩa của 憋

biē

  1. Nghẹt
  2. Thấy ngộp
  3. Kiềm chế
  4. Nín nhịn
  5. Nhịn tiểu
  6. Nín thở

Câu hỏi thường gặp

憋 nghĩa là gì?

憋 (biē) nghĩa là nghẹt, thấy ngộp.

憋 đọc thế nào?

憋 đọc là biē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.