TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憃

chōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẨN
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuẩn, thung

憃 nghĩa là ngốc nghếch, ngu ngốc.

Nghĩa của 憃

chōng

XUẨN
  1. Ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
  2. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
  3. Thông tục Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại

Câu hỏi thường gặp

憃 nghĩa là gì?

憃 (chōng) nghĩa là ngốc nghếch, ngu ngốc.

憃 đọc thế nào?

憃 đọc là chōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 憃 là gì?

Âm Hán Việt của 憃 là "xuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.