憋屈
giọng máy của trình duyệt
憋屈 nghĩa là buồn bã.
Nghĩa của 憋屈
biēqū
- Buồn bã
Câu hỏi thường gặp
憋屈 nghĩa là gì?
憋屈 (biēqū) nghĩa là buồn bã.
憋屈 đọc thế nào?
憋屈 đọc là biēqū (pinyin).
憋屈 nghĩa là buồn bã.
憋屈 (biēqū) nghĩa là buồn bã.
憋屈 đọc là biēqū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.