TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憧

chōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: sung, tráng, đổng, xung

憧 nghĩa là Dùng trong 憧憬 (chong1jing3).

Nghĩa của 憧

chōng

  1. Dùng trong 憧憬 (chong1jing3)
  2. Dùng trong 憧憧 (chong1chong1)

Từ ghép có 憧

Câu hỏi thường gặp

憧 nghĩa là gì?

憧 (chōng) nghĩa là Dùng trong 憧憬 (chong1jing3).

憧 đọc thế nào?

憧 đọc là chōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.