TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憝

duì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỖI
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: đỗi, đội

憝 nghĩa là không thích, ghét.

Nghĩa của 憝

duì

ĐỖI
  1. Không thích
  2. Ghét

Thành ngữ có 憝

  • 元恶大憝 — Tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung

Câu hỏi thường gặp

憝 nghĩa là gì?

憝 (duì) nghĩa là không thích, ghét.

憝 đọc thế nào?

憝 đọc là duì (pinyin).

Âm Hán Việt của 憝 là gì?

Âm Hán Việt của 憝 là "đỗi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.