TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

憩息处

qìxīchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憩息處

Âm Hán Việt KHẾ TỨC XỨ

憩息处 nghĩa là khu vực nghỉ ngơi.

Nghĩa của 憩息处

qìxīchù

KHẾ TỨC XỨphồn thể 憩息處
  1. Khu vực nghỉ ngơi

Câu hỏi thường gặp

憩息处 nghĩa là gì?

憩息处 (qìxīchù) nghĩa là khu vực nghỉ ngơi.

憩息处 đọc thế nào?

憩息处 đọc là qìxīchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 憩息处 là gì?

Âm Hán Việt của 憩息处 là "khế tức xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.