TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

懒人包

lǎnrénbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懶人包

Âm Hán Việt LÃN NHÂN BAO

懒人包 nghĩa là Thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.).

Nghĩa của 懒人包

lǎnrénbāo

LÃN NHÂN BAODanh từphồn thể 懶人包
  1. Đài Loan, từ mới khoảng 2007 Thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

懒人包 nghĩa là gì?

懒人包 (lǎnrénbāo) nghĩa là Thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.).

懒人包 đọc thế nào?

懒人包 đọc là lǎnrénbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 懒人包 là gì?

Âm Hán Việt của 懒人包 là "lãn nhân bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.