TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戈壁荒滩

Gēbìhuāngtān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戈壁荒灘

Âm Hán Việt QUA BÍCH HOANG THAN

戈壁荒滩 nghĩa là Cát hoang vu của sa mạc Gobi.

Nghĩa của 戈壁荒滩

Gēbìhuāngtān

QUA BÍCH HOANG THANphồn thể 戈壁荒灘tên riêng
  1. Cát hoang vu của sa mạc Gobi

Câu hỏi thường gặp

戈壁荒滩 nghĩa là gì?

戈壁荒滩 (gēbìhuāngtān) nghĩa là Cát hoang vu của sa mạc Gobi.

戈壁荒滩 đọc thế nào?

戈壁荒滩 đọc là Gēbìhuāngtān (pinyin).

Âm Hán Việt của 戈壁荒滩 là gì?

Âm Hán Việt của 戈壁荒滩 là "qua bích hoang than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.