TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戉

yuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: việt, mậu

戉 nghĩa là sử học rìu chiến, sử học kích.

Nghĩa của 戉

yuè

VIỆT
  1. Sử học Rìu chiến
  2. Sử học Kích (một thứ vũ khí xưa)
  3. Biến thể của 钺 (yuè)

Câu hỏi thường gặp

戉 nghĩa là gì?

戉 (yuè) nghĩa là sử học rìu chiến, sử học kích.

戉 đọc thế nào?

戉 đọc là yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 戉 là gì?

Âm Hán Việt của 戉 là "việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.