TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戈尔

Gē'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戈爾

Âm Hán Việt QUA NHĨ

戈尔 nghĩa là Gore (tên).

Nghĩa của 戈尔

Gē'ěr

QUA NHĨphồn thể 戈爾tên riêng
  1. Gore (tên)
  2. Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel

Câu hỏi thường gặp

戈尔 nghĩa là gì?

戈尔 (gē'ěr) nghĩa là Gore (tên).

戈尔 đọc thế nào?

戈尔 đọc là Gē'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 戈尔 là gì?

Âm Hán Việt của 戈尔 là "qua nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.