TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戈尔巴乔夫

Gē'ěrbāqiáofū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戈爾巴喬夫

Âm Hán Việt QUA NHĨ BA KIỀU PHU

戈尔巴乔夫 nghĩa là Gorbachev.

Nghĩa của 戈尔巴乔夫

Gē'ěrbāqiáofū

QUA NHĨ BA KIỀU PHUTên riêngphồn thể 戈爾巴喬夫tên riêng
  1. Gorbachev
  2. Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991

Câu hỏi thường gặp

戈尔巴乔夫 nghĩa là gì?

戈尔巴乔夫 (gē'ěrbāqiáofū) nghĩa là Gorbachev.

戈尔巴乔夫 đọc thế nào?

戈尔巴乔夫 đọc là Gē'ěrbāqiáofū (pinyin).

Âm Hán Việt của 戈尔巴乔夫 là gì?

Âm Hán Việt của 戈尔巴乔夫 là "qua nhĩ ba kiều phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.