TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戊

wù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: mậu

戊 nghĩa là Thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

Nghĩa của 戊

wù

MẬU
  1. Thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  2. Thứ năm trong thứ tự
  3. Chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.

Từ ghép có 戊

Câu hỏi thường gặp

戊 nghĩa là gì?

戊 (wù) nghĩa là Thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

戊 đọc thế nào?

戊 đọc là wù (pinyin).

Âm Hán Việt của 戊 là gì?

Âm Hán Việt của 戊 là "mậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.