戊
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: mậu
戊 nghĩa là Thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
Nghĩa của 戊
wù
MẬU- Thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- Thứ năm trong thứ tự
- Chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Từ ghép có 戊
Câu hỏi thường gặp
戊 nghĩa là gì?
戊 (wù) nghĩa là Thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
戊 đọc thế nào?
戊 đọc là wù (pinyin).
Âm Hán Việt của 戊 là gì?
Âm Hán Việt của 戊 là "mậu".