戊午 nghĩa là Năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038.
Nghĩa của 戊午
wùwǔ
MẬU NGỌDanh từ
Năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038
Câu hỏi thường gặp
戊午 nghĩa là gì?
戊午 (wùwǔ) nghĩa là Năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038.
戊午 đọc thế nào?
戊午 đọc là wùwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 戊午 là gì?
Âm Hán Việt của 戊午 là "mậu ngọ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.