TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戊戌六君子

Wùxū Liùjūnzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU TUẤT LỤC QUÂN TỬ

戊戌六君子 nghĩa là Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 谭嗣同 (Tán Sìtóng), Lin Xu 林旭 (Lín Xù), Yang Shenxiu 杨深秀 (Yáng Shēnxiù), Liu Guangdi 刘光第 (Liú Guāngdì), Kang Guangren 康广仁 (Kāng Guǎngrén) và Yang Rui 杨锐 (Yáng Ruì).

Nghĩa của 戊戌六君子

Wùxū Liùjūnzǐ

MẬU TUẤT LỤC QUÂN TỬtên riêng
  1. Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 谭嗣同 (Tán Sìtóng), Lin Xu 林旭 (Lín Xù), Yang Shenxiu 杨深秀 (Yáng Shēnxiù), Liu Guangdi 刘光第 (Liú Guāngdì), Kang Guangren 康广仁 (Kāng Guǎngrén) và Yang Rui 杨锐 (Yáng Ruì)

Câu hỏi thường gặp

戊戌六君子 nghĩa là gì?

戊戌六君子 (wùxū liùjūnzǐ) nghĩa là Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 谭嗣同 (Tán Sìtóng), Lin Xu 林旭 (Lín Xù), Yang Shenxiu 杨深秀 (Yáng Shēnxiù), Liu Guangdi 刘光第 (Liú Guāngdì), Kang Guangren 康广仁 (Kāng Guǎngrén) và Yang Rui 杨锐 (Yáng Ruì).

戊戌六君子 đọc thế nào?

戊戌六君子 đọc là Wùxū Liùjūnzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 戊戌六君子 là gì?

Âm Hán Việt của 戊戌六君子 là "mậu tuất lục quân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.