戊申 nghĩa là Năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028.
Nghĩa của 戊申
wùshēn
MẬU THÂNDanh từ
Năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
Câu hỏi thường gặp
戊申 nghĩa là gì?
戊申 (wùshēn) nghĩa là Năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028.
戊申 đọc thế nào?
戊申 đọc là wùshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 戊申 là gì?
Âm Hán Việt của 戊申 là "mậu thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.