TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戊戌政变

Wùxū Zhèngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戊戌政變

Âm Hán Việt MẬU TUẤT CHÍNH BIẾN

戊戌政变 nghĩa là Cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后 (Cíxǐtàihòu) kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898.

Nghĩa của 戊戌政变

Wùxū Zhèngbiàn

MẬU TUẤT CHÍNH BIẾNphồn thể 戊戌政變tên riêng
  1. Cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后 (Cíxǐtàihòu) kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898

Câu hỏi thường gặp

戊戌政变 nghĩa là gì?

戊戌政变 (wùxū zhèngbiàn) nghĩa là Cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后 (Cíxǐtàihòu) kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898.

戊戌政变 đọc thế nào?

戊戌政变 đọc là Wùxū Zhèngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 戊戌政变 là gì?

Âm Hán Việt của 戊戌政变 là "mậu tuất chính biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.