TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戊糖

wùtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU ĐƯỜNG

戊糖 nghĩa là Pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖 (hétáng).

Nghĩa của 戊糖

wùtáng

MẬU ĐƯỜNGDanh từ
  1. Pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖 (hétáng)

Câu hỏi thường gặp

戊糖 nghĩa là gì?

戊糖 (wùtáng) nghĩa là Pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖 (hétáng).

戊糖 đọc thế nào?

戊糖 đọc là wùtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 戊糖 là gì?

Âm Hán Việt của 戊糖 là "mậu đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.