TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戍角

shùjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚ GIÁC

戍角 nghĩa là kèn hiệu đồn trú.

Nghĩa của 戍角

shùjiǎo

THÚ GIÁC
  1. Kèn hiệu đồn trú

Câu hỏi thường gặp

戍角 nghĩa là gì?

戍角 (shùjiǎo) nghĩa là kèn hiệu đồn trú.

戍角 đọc thế nào?

戍角 đọc là shùjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 戍角 là gì?

Âm Hán Việt của 戍角 là "thú giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.