戍边 nghĩa là đồn trú biên giới, canh gác biên cương.
Nghĩa của 戍边
shùbiān
THÚ BIÊNĐộng từphồn thể 戍邊
Đồn trú biên giới
Canh gác biên cương
Đày đến đồn biên giới
Câu hỏi thường gặp
戍边 nghĩa là gì?
戍边 (shùbiān) nghĩa là đồn trú biên giới, canh gác biên cương.
戍边 đọc thế nào?
戍边 đọc là shùbiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 戍边 là gì?
Âm Hán Việt của 戍边 là "thú biên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.