TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戎

róng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHUNG
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhung

戎 nghĩa là Thuật ngữ chung cho vũ khí.

Nghĩa của 戎

róng

NHUNG
  1. cũ Thuật ngữ chung cho vũ khí
  2. Quân đội (sự vụ)
  3. Quân sự

Róng

NHUNGtên riêng
  1. họ Họ Róng

Từ ghép có 戎

Thành ngữ có 戎

Câu hỏi thường gặp

戎 nghĩa là gì?

戎 (róng, róng) nghĩa là Thuật ngữ chung cho vũ khí.

戎 đọc thế nào?

戎 đọc là róng (pinyin).

Âm Hán Việt của 戎 là gì?

Âm Hán Việt của 戎 là "nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.