TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戎车

róngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戎車

Âm Hán Việt NHUNG XA

戎车 nghĩa là xe quân sự.

Nghĩa của 戎车

róngchē

NHUNG XAphồn thể 戎車
  1. Xe quân sự

Câu hỏi thường gặp

戎车 nghĩa là gì?

戎车 (róngchē) nghĩa là xe quân sự.

戎车 đọc thế nào?

戎车 đọc là róngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 戎车 là gì?

Âm Hán Việt của 戎车 là "nhung xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.