TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏份

xìfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲份

Âm Hán Việt HÝ PHẦN

戏份 nghĩa là cảnh.

Nghĩa của 戏份

xìfèn

HÝ PHẦNDanh từphồn thể 戲份
  1. Cảnh (trong phim, v.v.)
  2. Vai diễn trong phim hoặc kịch
  3. cổ Thù lao của diễn viên

Câu hỏi thường gặp

戏份 nghĩa là gì?

戏份 (xìfèn) nghĩa là cảnh.

戏份 đọc thế nào?

戏份 đọc là xìfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏份 là gì?

Âm Hán Việt của 戏份 là "hý phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.