戏
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 戲, 戯
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰又戈 Mọi âm Hán Việt của chữ: hý, huy, hô Lượng từ đi kèm: 出 (chū), 场 (chǎng), 台 (tái)
戏 nghĩa là mánh khoé, kịch.
Nghĩa của 戏
xì
HÝphồn thể 戲- Mánh khoé
- Kịch
- Chơi
- Biểu diễn
xì
HÝphồn thể 戯- Biến thể của 戏 (xì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 戏
Thành ngữ có 戏
Câu hỏi thường gặp
戏 nghĩa là gì?
戏 (xì) nghĩa là mánh khoé, kịch.
戏 đọc thế nào?
戏 đọc là xì (pinyin).
Âm Hán Việt của 戏 là gì?
Âm Hán Việt của 戏 là "hý".