戏剧家 (xìjùjiā) nghĩa là nhà soạn kịch, nhà viết kịch.
戏剧家 đọc thế nào?
戏剧家 đọc là xìjùjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 戏剧家 là gì?
Âm Hán Việt của 戏剧家 là "hý kịch gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.