TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏剧化

xìjùhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲劇化

Âm Hán Việt HÝ KỊCH HÓA

戏剧化 nghĩa là mang tính kịch.

Nghĩa của 戏剧化

xìjùhuà

HÝ KỊCH HÓAĐộng từphồn thể 戲劇化
  1. Mang tính kịch

Câu hỏi thường gặp

戏剧化 nghĩa là gì?

戏剧化 (xìjùhuà) nghĩa là mang tính kịch.

戏剧化 đọc thế nào?

戏剧化 đọc là xìjùhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏剧化 là gì?

Âm Hán Việt của 戏剧化 là "hý kịch hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.