TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏曲

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xìqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲曲

Âm Hán Việt HÝ KHÚC

戏曲 nghĩa là hý kịch trung quốc.

Nghĩa của 戏曲

xìqǔ

HÝ KHÚCDanh từphồn thể 戲曲
  1. Hý kịch Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

戏曲 nghĩa là gì?

戏曲 (xìqǔ) nghĩa là hý kịch trung quốc.

戏曲 đọc thế nào?

戏曲 đọc là xìqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏曲 là gì?

Âm Hán Việt của 戏曲 là "hý khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.