TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏法

xìfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲法

Âm Hán Việt HÝ PHÁP

戏法 nghĩa là trò ảo thuật.

Nghĩa của 戏法

xìfǎ

HÝ PHÁPDanh từphồn thể 戲法
  1. Trò ảo thuật

Từ ghép có 戏法

Câu hỏi thường gặp

戏法 nghĩa là gì?

戏法 (xìfǎ) nghĩa là trò ảo thuật.

戏法 đọc thế nào?

戏法 đọc là xìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏法 là gì?

Âm Hán Việt của 戏法 là "hý pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.