TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏码

xìmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲碼

Âm Hán Việt HÝ MÃ

戏码 nghĩa là mục.

Nghĩa của 戏码

xìmǎ

HÝ MÃDanh từphồn thể 戲碼
  1. Mục (trong chương trình)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戏码

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

戏码 nghĩa là gì?

戏码 (xìmǎ) nghĩa là mục.

戏码 đọc thế nào?

戏码 đọc là xìmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏码 là gì?

Âm Hán Việt của 戏码 là "hý mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.