TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戏说剧

xìshuōjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戲說劇

Âm Hán Việt HÝ THUYẾT KỊCH

戏说剧 nghĩa là Phim dã sử cổ trang (trên TV).

Nghĩa của 戏说剧

xìshuōjù

HÝ THUYẾT KỊCHphồn thể 戲說劇
  1. Phim dã sử cổ trang (trên TV)

Câu hỏi thường gặp

戏说剧 nghĩa là gì?

戏说剧 (xìshuōjù) nghĩa là Phim dã sử cổ trang (trên TV).

戏说剧 đọc thế nào?

戏说剧 đọc là xìshuōjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 戏说剧 là gì?

Âm Hán Việt của 戏说剧 là "hý thuyết kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.