TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成人礼

chéngrénlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成人禮

Âm Hán Việt THÀNH NHÂN LỄ

成人礼 nghĩa là lễ trưởng thành.

Nghĩa của 成人礼

chéngrénlǐ

THÀNH NHÂN LỄphồn thể 成人禮
  1. Lễ trưởng thành

Câu hỏi thường gặp

成人礼 nghĩa là gì?

成人礼 (chéngrénlǐ) nghĩa là lễ trưởng thành.

成人礼 đọc thế nào?

成人礼 đọc là chéngrénlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 成人礼 là gì?

Âm Hán Việt của 成人礼 là "thành nhân lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.