成人
成人 nghĩa là đến tuổi trưởng thành, một người trưởng thành.
Nghĩa của 成人
chéngrén
THÀNH NHÂNDanh từ, Động từ, Tính từ- Đến tuổi trưởng thành
- Một người trưởng thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成人
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 成人
Câu ví dụ với 成人
- 69%的美国成人超重或肥胖。 6 9 % De Měiguó chéngrén chāozhòng huò féipàng.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10340629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
成人 nghĩa là gì?
成人 (chéngrén) nghĩa là đến tuổi trưởng thành, một người trưởng thành.
成人 đọc thế nào?
成人 đọc là chéngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 成人 là gì?
Âm Hán Việt của 成人 là "thành nhân".