TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成人

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chéngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH NHÂN

成人 nghĩa là đến tuổi trưởng thành, một người trưởng thành.

Nghĩa của 成人

chéngrén

THÀNH NHÂNDanh từ, Động từ, Tính từ
  1. Đến tuổi trưởng thành
  2. Một người trưởng thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 成人

Câu ví dụ với 成人

  • 69%的美国成人超重或肥胖。 6 9 % De Měiguó chéngrén chāozhòng huò féipàng.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10340629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

成人 nghĩa là gì?

成人 (chéngrén) nghĩa là đến tuổi trưởng thành, một người trưởng thành.

成人 đọc thế nào?

成人 đọc là chéngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 成人 là gì?

Âm Hán Việt của 成人 là "thành nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.