TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成倍

chéngbèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH BỘI

成倍 nghĩa là gấp đôi, nhiều lần.

Nghĩa của 成倍

chéngbèi

THÀNH BỘI
  1. Gấp đôi
  2. Nhiều lần
  3. Tăng theo cấp số nhân

Câu hỏi thường gặp

成倍 nghĩa là gì?

成倍 (chéngbèi) nghĩa là gấp đôi, nhiều lần.

成倍 đọc thế nào?

成倍 đọc là chéngbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 成倍 là gì?

Âm Hán Việt của 成倍 là "thành bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.