TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成像

chéngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH TƯỢNG

成像 nghĩa là tạo thành hình ảnh, chụp ảnh y học.

Nghĩa của 成像

chéngxiàng

THÀNH TƯỢNGĐộng từ
  1. Tạo thành hình ảnh
  2. Chụp ảnh y học

Câu hỏi thường gặp

成像 nghĩa là gì?

成像 (chéngxiàng) nghĩa là tạo thành hình ảnh, chụp ảnh y học.

成像 đọc thế nào?

成像 đọc là chéngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成像 là gì?

Âm Hán Việt của 成像 là "thành tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.