成双作对 (chéngshuāngzuòduì) nghĩa là Xem 成双成对 (chéngshuāngchéngduì).
成双作对 đọc thế nào?
成双作对 đọc là chéngshuāngzuòduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 成双作对 là gì?
Âm Hán Việt của 成双作对 là "thành song tác đối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.