TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成套

chéngtào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH SÁO

成套 nghĩa là Hình thành một bộ hoàn chỉnh.

Nghĩa của 成套

chéngtào

THÀNH SÁOĐộng từ, Tính từ
  1. Hình thành một bộ hoàn chỉnh
  2. Bổ sung cho nhau

Câu hỏi thường gặp

成套 nghĩa là gì?

成套 (chéngtào) nghĩa là Hình thành một bộ hoàn chỉnh.

成套 đọc thế nào?

成套 đọc là chéngtào (pinyin).

Âm Hán Việt của 成套 là gì?

Âm Hán Việt của 成套 là "thành sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.