TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成天

chéngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH THIÊN

成天 nghĩa là cả ngày, mọi lúc.

Nghĩa của 成天

chéngtiān

THÀNH THIÊNDanh từ, Động từ
  1. khẩu ngữ Cả ngày
  2. Mọi lúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成天

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

成天 nghĩa là gì?

成天 (chéngtiān) nghĩa là cả ngày, mọi lúc.

成天 đọc thế nào?

成天 đọc là chéngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 成天 là gì?

Âm Hán Việt của 成天 là "thành thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.