TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成家

chéngjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH GIA

成家 nghĩa là Ổn định và kết hôn (đối với nam giới).

Nghĩa của 成家

chéngjiā

THÀNH GIAĐộng từ
  1. Ổn định và kết hôn (đối với nam giới)
  2. Trở thành chuyên gia được công nhận

Thành ngữ có 成家

Câu hỏi thường gặp

成家 nghĩa là gì?

成家 (chéngjiā) nghĩa là Ổn định và kết hôn (đối với nam giới).

成家 đọc thế nào?

成家 đọc là chéngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 成家 là gì?

Âm Hán Việt của 成家 là "thành gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.