TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成家立业

chéngjiālìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成家立業

Âm Hán Việt THÀNH GIA LẬP NGHIỆP

成家立业 nghĩa là Kết hôn và bắt đầu sự nghiệp.

Nghĩa của 成家立业

chéngjiālìyè

THÀNH GIA LẬP NGHIỆPCụm từphồn thể 成家立業
  1. thành ngữ Kết hôn và bắt đầu sự nghiệp
  2. Ổn định cuộc sống
  3. Tự lập

Câu hỏi thường gặp

成家立业 nghĩa là gì?

成家立业 (chéngjiālìyè) nghĩa là Kết hôn và bắt đầu sự nghiệp.

成家立业 đọc thế nào?

成家立业 đọc là chéngjiālìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 成家立业 là gì?

Âm Hán Việt của 成家立业 là "thành gia lập nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.