TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成年累月

chéngniánlěiyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH NIÊN LŨY NGUYỆT

成年累月 nghĩa là Năm này qua năm khác.

Nghĩa của 成年累月

chéngniánlěiyuè

THÀNH NIÊN LŨY NGUYỆTCụm từ
  1. thành ngữ Năm này qua năm khác

Câu hỏi thường gặp

成年累月 nghĩa là gì?

成年累月 (chéngniánlěiyuè) nghĩa là Năm này qua năm khác.

成年累月 đọc thế nào?

成年累月 đọc là chéngniánlěiyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 成年累月 là gì?

Âm Hán Việt của 成年累月 là "thành niên lũy nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.