TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成形

chéngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH HÌNH

成形 nghĩa là định hình, tạo hình.

Nghĩa của 成形

chéngxíng

THÀNH HÌNHĐộng từ
  1. Định hình
  2. Tạo hình
  3. Hình thành

Câu hỏi thường gặp

成形 nghĩa là gì?

成形 (chéngxíng) nghĩa là định hình, tạo hình.

成形 đọc thế nào?

成形 đọc là chéngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成形 là gì?

Âm Hán Việt của 成形 là "thành hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.